bần cố
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tầng lớp người nghèo khổ, cùng cực trong xã hội cũ: "bần cố" dùng để chỉ giai cấp hoặc thành phần những người nông dân nghèo khổ nhất, không có ruộng đất hoặc tài sản, thường phải làm thuê, làm mướn để kiếm sống.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong xã hội phong kiến, giai cấp bần cố phải chịu nhiều áp bức và bóc lột.
- Cuộc cách mạng đã giúp đỡ những người thuộc thành phần bần cố có cơ hội cải thiện cuộc sống.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thành phần bần cố": cụm từ thường dùng để phân loại hoặc chỉ định một nhóm người cụ thể trong xã hội có địa vị kinh tế-xã hội thấp nhất.
- Chính sách cải cách ruộng đất nhằm xóa bỏ ách áp bức đối với thành phần bần cố.
Biến thể và từ gần giống
- Bần nông (danh từ): người nông dân nghèo, ít hoặc không có ruộng đất. (Từ này gần nghĩa và thường được dùng phổ biến hơn "bần cố").
- Cùng đinh (danh từ): người nghèo khổ, cùng cực, đáy cùng của xã hội.
Từ đồng nghĩa
- Bần cùng: nghèo khổ, cùng cực.
- Nghèo khó: có hoàn cảnh kinh tế rất khó khăn.
Lưu ý
- Từ "bần cố" là một từ Hán Việt ("bần" nghĩa là nghèo, "cố" nghĩa là cũ, gốc) và ngày nay ít được sử dụng trong ngôn ngữ nói hàng ngày. Nó chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc các văn bản phân tích về xã hội cũ.
- Từ này thường đi kèm với "thành phần" để tạo thành cụm danh từ "thành phần bần cố".